TanroDictionary Sổ từ

bờ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ đất giáp với mặt nước.danh từ
  2. Con đường đắp lên để giữ nước.danh từ
  3. Hàng cây hoặc bức tường quanh một khoảng đất.danh từ
  4. Gờ thịt chung quanh một cái mụn.danh từ
  5. Tên gọi của tự mẫu b. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là bê, bê bò (dùng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ai mà nói dối cùng chồng thì trời giáng hạ cây hồng bờ ao. (ca dao)

  2. Công anh đắp đập be bờ, để cho người khác mang lờ đến đơm. (ca dao)

  3. Bờ rào,.

  4. Bờ tường

  5. Bờ vết loét.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép