Nghĩa tiếng Việt
- Phía sau.danh từ
- Lý lịch.danh từ
- Nền.danh từ
- Tình trạng không có tên tuổi; địa vị không quan trọng.danh từ
- Kiến thức; quá trình đào tạo; quá trình học hành; kinh nghiệm.danh từ
- Nhạc nền.danh từ
- Bối cảnh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The garden background was soft blue.
-
Her background helped her get the job.
-
The white flowers stand out on a dark background.
-
He grew up from a poor background.
-
Her background in math was strong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép