Nghĩa tiếng Việt
- Dự phòng; ủng hộ.danh từ
- Sao lưu.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Keep a backup in case the file is lost.
-
Remember to backup your notes before editing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép