Nghĩa tiếng Việt
- Về phía sau, giật lùi.tính từ
- Chậm tiến, lạc hậu.tính từ
- Muộn, chậm trễ.tính từ
- Ngần ngại.tính từ
- Về phía sau, lùi.D
- Ngược.D
Tiếng Nhật
- 未開発みかいはつchưa phát triển, lạc hậu, chưa khai thác
Ví dụ
-
The child walked backward across the yard.
-
They live in a very backward country today.
-
We had a backward harvest due to the drought.
-
He was backward in making a final decision.
-
Do not look backward while you are walking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép