Nghĩa tiếng Việt
- Người bán hàng rong.danh từ
- Con lửng.danh từ
- Bút vẽ; chổi cạo râu; ruồi giả làm mồi câu (bằng lông con lửng).danh từ
- Đuổi theo.động từ
- Làm phiền, quấy rầy.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A badger crossed the road slowly.
-
We saw a badger near the woods.
-
He used a badger to paint the wall.
-
The dog began to badger the cat.
-
Please stop and do not badger me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép