TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ badger – Người bán hàng rong; Con lửng; Bút vẽ; chổi cạo râu; ruồi giả làm mồi câu (bằng lông con lửng)

badger

/ˈbædʒə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bán hàng rong.danh từ
  2. Con lửng.danh từ
  3. Bút vẽ; chổi cạo râu; ruồi giả làm mồi câu (bằng lông con lửng).danh từ
  4. Đuổi theo.động từ
  5. Làm phiền, quấy rầy.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A badger crossed the road slowly.

  2. We saw a badger near the woods.

  3. He used a badger to paint the wall.

  4. The dog began to badger the cat.

  5. Please stop and do not badger me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép