Nghĩa tiếng Việt
- Cái cân.danh từ
- Sự thăng bằng sự cân bằng; cán cân.danh từ
- Sự cân nhắc kỹ.danh từ
- Sự thăng trầm của số mệnh.danh từ
- (thiên văn học) cung thiên bình, toà thiên bình.danh từ
- Đối trọng.danh từ
- Quả lắc (đồng hồ).danh từ
- Bản đối chiếu thu chi, bản quyết toán.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She used a precision balance to weigh gold.
-
There is a delicate balance of forces here.
-
On balance, I think we should stay home.
-
Life's balance changed after the accident.
-
The balance shone clearly in the sky.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép