TanroDictionary Sổ từ

balance

/ˈbæləns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái cân.danh từ
  2. Sự thăng bằng sự cân bằng; cán cân.danh từ
  3. Sự cân nhắc kỹ.danh từ
  4. Sự thăng trầm của số mệnh.danh từ
  5. (thiên văn học) cung thiên bình, toà thiên bình.danh từ
  6. Đối trọng.danh từ
  7. Quả lắc (đồng hồ).danh từ
  8. Bản đối chiếu thu chi, bản quyết toán.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She used a precision balance to weigh gold.

  2. There is a delicate balance of forces here.

  3. On balance, I think we should stay home.

  4. Life's balance changed after the accident.

  5. The balance shone clearly in the sky.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép