Nghĩa tiếng Việt
- Kiện (hàng... ).danh từ
- Đóng thành kiện.động từ
- ; (thơ ca) tai hoạ, thảm hoạ.danh từ
- Nỗi đau buồn, nỗi thống khổ, nỗi đau đớn.danh từ
- Bail.động từ
Tiếng Nhật
- 俵たわらbao rơm, bao tải, kiện
Ví dụ
-
A large bale of hay was left in the field.
-
Farmers bale the hay before the rain.
-
The flood became a bale for the village.
-
She spoke of her bale after the loss.
-
They bale the boat when water gets inside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép