TanroDictionary Sổ từ

bale

/beɪl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiện (hàng... ).danh từ
  2. Đóng thành kiện.động từ
  3. ; (thơ ca) tai hoạ, thảm hoạ.danh từ
  4. Nỗi đau buồn, nỗi thống khổ, nỗi đau đớn.danh từ
  5. Bail.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A large bale of hay was left in the field.

  2. Farmers bale the hay before the rain.

  3. The flood became a bale for the village.

  4. She spoke of her bale after the loss.

  5. They bale the boat when water gets inside.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép