TanroDictionary Sổ từ

barn

/bɑːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kho thóc.danh từ
  2. Ngôi nhà thô sơ.danh từ
  3. Chuồng trâu bò, chuồng ngựa.danh từ
  4. Nơi để xe điện.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The farmer stored wheat in the barn.

  2. We slept in a small barn.

  3. The cow rested in the barn.

  4. We parked the electric cart in the barn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép