Nghĩa tiếng Việt
- Kho thóc.danh từ
- Ngôi nhà thô sơ.danh từ
- Chuồng trâu bò, chuồng ngựa.danh từ
- Nơi để xe điện.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The farmer stored wheat in the barn.
-
We slept in a small barn.
-
The cow rested in the barn.
-
We parked the electric cart in the barn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép