Nghĩa tiếng Việt
- Nam tước.danh từ
- Nhà đại tư bản; vua (một ngành kinh doanh).danh từ
Tiếng Nhật
- 男爵だんしゃくnam tước
Ví dụ
-
The baron lived in a large house.
-
He became a baron of the food trade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép