TanroDictionary Sổ từ

barre

/ˈbɑːr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xà ngang để cho các vũ nữ balê tập.danh từ

Ví dụ

  1. She practiced turns at the barre.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép