TanroDictionary Sổ từ

barrel

/ˈbærəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thùng tròn, thùng rượu.danh từ
  2. Thùng (lượng chứa trong thùng).danh từ
  3. Thùng (đơn vị đo dung tích, chừng 150 lít).danh từ
  4. Nòng (súng); ruột (ngựa, trâu, bò); ống (lông chim).danh từ
  5. Khoang màng nhĩ (ở tai).danh từ
  6. Cái trống; tang.danh từ
  7. Đổ vào thùng, đóng thùng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We filled the barrel with apples.

  2. A barrel of water sits near the door.

  3. The tank holds two barrels of fuel.

  4. The rifle barrel was clean and dry.

  5. The doctor checked his ear barrel carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép