TanroDictionary Sổ từ

bash

/bæʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cú đánh mạnh.danh từ
  2. Đánh mạnh, va mạnh, đập mạnh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She gave the door a hard bash.

  2. He had to bash the lid of the box.

  3. to bash in the lid of a box

    đập mạnh nắp hộp xuống

  4. to bash one's head against something

    đập đầu vào cái gì

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép