Nghĩa tiếng Việt
- Cú đánh mạnh.danh từ
- Đánh mạnh, va mạnh, đập mạnh.động từ
Tiếng Nhật
- 叩くたたくđánh, gõ, đập, vỗ, tát
Ví dụ
-
She gave the door a hard bash.
-
He had to bash the lid of the box.
-
to bash in the lid of a box
đập mạnh nắp hộp xuống
-
to bash one's head against something
đập đầu vào cái gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép