TanroDictionary Sổ từ

basin

/ˈbeɪsn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái chậu.danh từ
  2. Chỗ trũng lòng chảo.danh từ
  3. Lưu vực, bể, bồn.danh từ
  4. Vũng, vịnh nhỏ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She washed the bowl in the basin.

  2. Farmers live in the basin below the mountains.

  3. The river basin provides water for the city.

  4. The boat moved into a quiet basin.

  5. river basin

    lưu vực sông

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép