TanroDictionary Sổ từ

beau

/bəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn ông ăn diện.danh từ
  2. Người hay tán gái; anh chàng nịnh đầm.danh từ
  3. Người theo đuổi (một người con gái).danh từ

Ví dụ

  1. The beau wore a neat suit and a tie.

  2. The beau kept smiling and offering compliments.

  3. Her beau waited outside after the concert.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép