Nghĩa tiếng Việt
- Thích hợp, hợp với.động từ
- Là nhiệm vụ của.động từ
Tiếng Nhật
- 適するてきするphù hợp, thích hợp
Ví dụ
-
Your quiet voice befits this library.
-
It befits a teacher to stay patient.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép