TanroDictionary Sổ từ

befit

/bɪˈfɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thích hợp, hợp với.động từ
  2. Là nhiệm vụ của.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Your quiet voice befits this library.

  2. It befits a teacher to stay patient.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép