TanroDictionary Sổ từ

bewitch

/bɪˈwɪtʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bỏ bùa mê.động từ
  2. Làm say mê, làm mê mẩn, làm say đắm.động từ
  3. Làm cho vô cùng thích thú.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old tale says the forest witch can bewitch travelers.

  2. The music seemed to bewitch everyone in the room.

  3. The bright colors bewitch young children instantly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép