Nghĩa tiếng Việt
- Thùng.danh từ
- Túi vải bạt (để hái hoa bia).danh từ
- Thùng đựng rượu, rượu thùng.danh từ
Tiếng Nhật
- ボックスhộp, thùng
Ví dụ
-
Please put the apples in the bin.
-
He carried the crop in a large bin.
-
The wine sat in a cool bin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép