TanroDictionary Sổ từ

blast

/blɑːst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Luồng gió; luồng hơi (bễ lò), hơi (bom... ).danh từ
  2. Tiếng kèn.danh từ
  3. Sự nổ (mìn).danh từ
  4. Làm tàn, làm khô héo, làm thui chột.động từ
  5. Làm nổ tung, phá (bằng mìn).động từ
  6. Phá hoại, làm tan vỡ (hạnh phúc, kế hoạch... ); làm mất danh dự.động từ
  7. Gây hoạ; nguyền rủa.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A blast of wind hit the door.

  2. The blast of a trumpet signaled the start.

  3. The blast shook the old house.

  4. Heat can blast young plants.

  5. Workers blasted the rock apart.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép