Nghĩa tiếng Việt
- Luồng gió; luồng hơi (bễ lò), hơi (bom... ).danh từ
- Tiếng kèn.danh từ
- Sự nổ (mìn).danh từ
- Làm tàn, làm khô héo, làm thui chột.động từ
- Làm nổ tung, phá (bằng mìn).động từ
- Phá hoại, làm tan vỡ (hạnh phúc, kế hoạch... ); làm mất danh dự.động từ
- Gây hoạ; nguyền rủa.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A blast of wind hit the door.
-
The blast of a trumpet signaled the start.
-
The blast shook the old house.
-
Heat can blast young plants.
-
Workers blasted the rock apart.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép