TanroDictionary Sổ từ

blitz

/blɪts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiến tranh chớp nhoáng.danh từ
  2. Cuộc oanh tạc dữ dội.danh từ
  3. Cuộc vân động ồ ạt chớp nhoáng.danh từ
  4. , (từ lóng) đợt kiểm tra đột xuất (một đơn vị).danh từ
  5. Đánh chớp nhoáng.động từ
  6. Oanh tạc dữ dội.động từ
  7. Kiểm tra đột xuất (một đơn vị).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The army planned a quick blitz at dawn.

  2. The blitz was useful in class.

  3. The team launched a blitz to reach new customers.

  4. We had a surprise blitz on our desks.

  5. They blitzed the market with low prices.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép