Nghĩa tiếng Việt
- Chiến tranh chớp nhoáng.danh từ
- Cuộc oanh tạc dữ dội.danh từ
- Cuộc vân động ồ ạt chớp nhoáng.danh từ
- , (từ lóng) đợt kiểm tra đột xuất (một đơn vị).danh từ
- Đánh chớp nhoáng.động từ
- Oanh tạc dữ dội.động từ
- Kiểm tra đột xuất (một đơn vị).động từ
Tiếng Nhật
- 電撃でんげきđiện giật
Ví dụ
-
The army planned a quick blitz at dawn.
-
The blitz was useful in class.
-
The team launched a blitz to reach new customers.
-
We had a surprise blitz on our desks.
-
They blitzed the market with low prices.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép