TanroDictionary Sổ từ

blow

/bləʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cú đánh đòn.danh từ
  2. Tai hoạ, điều gây xúc động mạnh, cú choáng người.danh từ
  3. Sự nở hoa.danh từ
  4. Ngọn gió.danh từ
  5. Hơi thổi; sự thổi (kèn... ); sự hỉ (mũi).danh từ
  6. Trứng ruồi, trứng nhặng (đẻ vào thức ăn... ) ((cũng) fly).danh từ
  7. Nở hoa.động từ
  8. Thổi (gió).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He dealt a heavy blow to the wooden door.

  2. Her sudden news was a great blow to his heart.

  3. The tree is now in full blow with white flowers.

  4. A strong blow of wind moved the heavy branches.

  5. A strong blow shook the window.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép