TanroDictionary Sổ từ

bluff

/blʌf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có dốc đứng (bờ biển... ).tính từ
  2. Cục mịch, chân thật, chất phác, không biết khách sáo màu mè (người).tính từ
  3. Dốc đứng.danh từ
  4. Lời lừa gạt; lời bịp bợm.danh từ
  5. Sự tháu cáy (đánh bài xì).danh từ
  6. Bịp, lừa gạt, lừa phỉnh.động từ
  7. Tháu cáy.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We stopped at the bluff and watched the sea.

  2. He gave a bluff answer with no fancy words.

  3. They stood at the edge of the bluff.

  4. His excuse was just a bluff.

  5. He tried to call my bluff during the card game.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép