Nghĩa tiếng Việt
- Có dốc đứng (bờ biển... ).tính từ
- Cục mịch, chân thật, chất phác, không biết khách sáo màu mè (người).tính từ
- Dốc đứng.danh từ
- Lời lừa gạt; lời bịp bợm.danh từ
- Sự tháu cáy (đánh bài xì).danh từ
- Bịp, lừa gạt, lừa phỉnh.động từ
- Tháu cáy.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We stopped at the bluff and watched the sea.
-
He gave a bluff answer with no fancy words.
-
They stood at the edge of the bluff.
-
His excuse was just a bluff.
-
He tried to call my bluff during the card game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép