TanroDictionary Sổ từ

blur

/blɜː(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảnh mờ, dáng mập mờ; trạng thái mập mờ.danh từ
  2. Vết mực, vết ố.danh từ
  3. Bết nhơ.danh từ
  4. Làm mờ đi, che mờ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The hill was only a blur in the fog.

  2. There was a blur of ink on my shirt.

  3. The window had a blur of dirt.

  4. Rain can blur the line between colors.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép