Nghĩa tiếng Việt
- Thân (cây).danh từ
Tiếng Nhật
- 幹みきthân cây
Ví dụ
-
The bole of the tree was very wide.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bəʊl/
The bole of the tree was very wide.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép