Nghĩa tiếng Việt
- Xương.danh từ
- Chất xương; chất ngà; chất ngà răng; chất sừng cá voi.danh từ
- Đồ bằng xương; con súc sắc, quân cờ...danh từ
- Hài cốtdanh từ
- Bộ xương; thân thể.danh từ
- Cái gây tranh chấp, cái gây bất hoà.danh từ
- Một trong những phần cứng trong khung của áo nịt ngực, mới đầu được làm bằng lược cá voi.danh từ
- Màu trắng nhờ nhờ, giống màu xương.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He was cold to the bone this morning.
-
A bone was stuck in the fish.
-
He rolled the bone across the table.
-
The bones were found near the hill.
-
The dog has a very strong bone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép