TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ bone – Xương; Chất xương; chất ngà; chất ngà răng; chất sừng cá voi; Đồ bằng xương; con súc sắc, quân cờ

bone

/bəʊn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xương.danh từ
  2. Chất xương; chất ngà; chất ngà răng; chất sừng cá voi.danh từ
  3. Đồ bằng xương; con súc sắc, quân cờ...danh từ
  4. Hài cốtdanh từ
  5. Bộ xương; thân thể.danh từ
  6. Cái gây tranh chấp, cái gây bất hoà.danh từ
  7. Một trong những phần cứng trong khung của áo nịt ngực, mới đầu được làm bằng lược cá voi.danh từ
  8. Màu trắng nhờ nhờ, giống màu xương.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was cold to the bone this morning.

  2. A bone was stuck in the fish.

  3. He rolled the bone across the table.

  4. The bones were found near the hill.

  5. The dog has a very strong bone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép