TanroDictionary Sổ từ

boom

/buːm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sào căng buồm.danh từ
  2. Hàng rào gỗ nổi (chắn cửa sông, cửa cảng).danh từ
  3. Cần (máy trục).danh từ
  4. Xà dọc (cánh máy bay).danh từ
  5. Tiếng nổ đùng đùng (súng); tiếng gầm (sóng); tiếng oang oang.danh từ
  6. Tiếng kêu vo vo.danh từ
  7. Nổ đùng đùng (súng); nói oang oang.động từ
  8. Kêu vo vo, kêu vo ve (sâu bọ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The boom was mentioned in the report.

  2. They discussed the boom today.

  3. The boom was important at work.

  4. She saw the boom near the door.

  5. He kept the boom in a drawer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép