Nghĩa tiếng Việt
- Sào căng buồm.danh từ
- Hàng rào gỗ nổi (chắn cửa sông, cửa cảng).danh từ
- Cần (máy trục).danh từ
- Xà dọc (cánh máy bay).danh từ
- Tiếng nổ đùng đùng (súng); tiếng gầm (sóng); tiếng oang oang.danh từ
- Tiếng kêu vo vo.danh từ
- Nổ đùng đùng (súng); nói oang oang.động từ
- Kêu vo vo, kêu vo ve (sâu bọ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The boom was mentioned in the report.
-
They discussed the boom today.
-
The boom was important at work.
-
She saw the boom near the door.
-
He kept the boom in a drawer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép