Nghĩa tiếng Việt
- Phát bắn trượt ((cũng) bos shot).danh từ
- Lời đoán sai.danh từ
- Việc làm hỏng bét; tình trạng rối bét.danh từ
- Bắn trượt.động từ
- Đoán sai.động từ
- làm hỏng bét; làm rối bét.động từ
Ví dụ
-
He missed the shot and called it a bos.
-
Her bos about the time was completely wrong.
-
The whole plan became a bos after lunch.
-
He based at the target and missed.
-
I bos about the answer on the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép