Nghĩa tiếng Việt
- Ông chủ, thủ trưởng.danh từ
- Ông trùm (của một tổ chức chính trị).danh từ
- Tay cừ (trong môn gì); nhà vô địch.danh từ
- Chỉ huy, điều khiển.động từ
- Cái bướu.danh từ
- Phần lồi, vấu lồi.danh từ
- Thế cán, thế bướu.danh từ
- Chỗ xây nổi lên.danh từ
Tiếng Nhật
- 上司じょうしcấp trên, sếp
- 領袖りょうしゅうlãnh tụ, thủ lĩnh
- 首領しゅりょうthủ lĩnh, đầu sỏ
- 大統領だいとうりょうtổng thống
- 旗頭はたがしらthủ lĩnh, đầu sỏ
Ví dụ
-
My boss gave me a shorter schedule.
-
The boss of the group made the rules.
-
He is the boss on the chessboard.
-
She can boss the whole team well.
-
The old tree had a knotty boss.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép