TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ bottle – Chai, lọ; Bầu sữa (cho trẻ em bú) ((cũng) feeding); Rượu; thói uống rượu

bottle

/ˈbɑːtəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chai, lọ.danh từ
  2. Bầu sữa (cho trẻ em bú) ((cũng) feeding).danh từ
  3. Rượu; thói uống rượu.danh từ
  4. Đóng chai.động từ
  5. Bắt được quả tang.động từ
  6. Bó rơm, bó rạ, bó cỏ khô.danh từ
  7. Bó (rơm, rạ... ) thành bó.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The milk bottle was still cold.

  2. The baby was brought up on the bottle.

  3. He has been fond of the bottle for years.

  4. They bottle the sauce in glass jars.

  5. He was bottle with the stolen pen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép