Nghĩa tiếng Việt
- Chai, lọ.danh từ
- Bầu sữa (cho trẻ em bú) ((cũng) feeding).danh từ
- Rượu; thói uống rượu.danh từ
- Đóng chai.động từ
- Bắt được quả tang.động từ
- Bó rơm, bó rạ, bó cỏ khô.danh từ
- Bó (rơm, rạ... ) thành bó.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The milk bottle was still cold.
-
The baby was brought up on the bottle.
-
He has been fond of the bottle for years.
-
They bottle the sauce in glass jars.
-
He was bottle with the stolen pen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép