Nghĩa tiếng Việt
- Sự khoe khoang khoác lác.danh từ
- Người khoe khoang khoác lác ((cũng) braggadocio).danh từ
- Khoe khoang khoác lác.động từ
Tiếng Nhật
- 驕るおごるkiêu ngạo, ngạo mạn, khoe khoang
Ví dụ
-
His brag annoyed everyone at the dinner.
-
No one liked the loud brag in class.
-
He loves to brag about his clean room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép