Nghĩa tiếng Việt
- Dải viền (trang sức quần áo).danh từ
- Dây tết (bằng lụa, vải).danh từ
- Bím tóc.danh từ
- Viền (quần áo) bằng dải viền.động từ
- Bện, tết (tóc... ).động từ
- Thắt nơ giữ (tóc).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The dress had gold braid on the sleeves.
-
She added a red braid to the hat.
-
Her braid fell over her shoulder.
-
They braid the jacket with silver trim.
-
She braid her hair before school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép