TanroDictionary Sổ từ

brand

/brænd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhãn (hàng hoá), thương hiệu.danh từ
  2. Loại hàng.danh từ
  3. Dấu sắt nung (đóng vào vai tội nhân); vết dấu sắt nung.danh từ
  4. Vết nhơ, vết nhục.danh từ
  5. Khúc củi đang cháy dở.danh từ
  6. Cây đuốc.danh từ
  7. Thanh gươm, thanh kiếm.danh từ
  8. Bệnh gỉ (cây).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This brand sells very durable shoes.

  2. They chose a local brand for tea.

  3. The old brand marked the metal gate.

  4. Lying left a brand on his name.

  5. A brand glowed in the dark fireplace.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép