Nghĩa tiếng Việt
- Nhãn (hàng hoá), thương hiệu.danh từ
- Loại hàng.danh từ
- Dấu sắt nung (đóng vào vai tội nhân); vết dấu sắt nung.danh từ
- Vết nhơ, vết nhục.danh từ
- Khúc củi đang cháy dở.danh từ
- Cây đuốc.danh từ
- Thanh gươm, thanh kiếm.danh từ
- Bệnh gỉ (cây).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This brand sells very durable shoes.
-
They chose a local brand for tea.
-
The old brand marked the metal gate.
-
Lying left a brand on his name.
-
A brand glowed in the dark fireplace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép