TanroDictionary Sổ từ

break

/ˈbreɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe).danh từ
  2. Xe ngựa không mui.danh từ
  3. Sự gãy, sự kéo, sự đứt, sự ngắt.danh từ
  4. Chỗ vỡ, chỗ nứt, chỗ rạn.danh từ
  5. Sự nghỉ, sự dừng lại, sự gián đoạn.danh từ
  6. Giờ nghỉ, giờ ra chơi, giờ giải lao.danh từ
  7. Sự cắt đứt (quan hệ), sự tuyệt giao.danh từ
  8. Sự lỡ lời; sự lầm lỗi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The horse stepped into the break slowly.

  2. He rode in a break behind the team.

  3. There was a break in the rope.

  4. A break in the glass let in air.

  5. She worked all day without a break.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép