Nghĩa tiếng Việt
- Xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe).danh từ
- Xe ngựa không mui.danh từ
- Sự gãy, sự kéo, sự đứt, sự ngắt.danh từ
- Chỗ vỡ, chỗ nứt, chỗ rạn.danh từ
- Sự nghỉ, sự dừng lại, sự gián đoạn.danh từ
- Giờ nghỉ, giờ ra chơi, giờ giải lao.danh từ
- Sự cắt đứt (quan hệ), sự tuyệt giao.danh từ
- Sự lỡ lời; sự lầm lỗi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The horse stepped into the break slowly.
-
He rode in a break behind the team.
-
There was a break in the rope.
-
A break in the glass let in air.
-
She worked all day without a break.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép