TanroDictionary Sổ từ

brie

/briː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phó mát mềm của Pháp.danh từ

Ví dụ

  1. She bought a soft brie for the meal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép