Nghĩa tiếng Việt
- Phó mát mềm của Pháp.danh từ
Ví dụ
-
She bought a soft brie for the meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/briː/
She bought a soft brie for the meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép