Nghĩa tiếng Việt
- Ngắn, vắn tắt, gọn.tính từ
- Bản tóm tắt, bản toát yếu.danh từ
- Bản tóm tắt hồ sơ của luật sư bào chữa (một vụ kiện); (nghĩa rộng) việc kiện, việc tố tụng.danh từ
- Lời chỉ dẫn cho phi công (trước khi đi oanh tạc).danh từ
- Chiếu thư (của Giáo Hoàng).danh từ
- Tóm tắt lại.động từ
- Lập hồ sơ (một vụ kiện).động từ
- Giao cho luật sư để biện hộ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please send me a brief note by tomorrow.
-
The brief was clear and short.
-
The lawyer will hold a brief for the client.
-
The pilot read the brief before takeoff.
-
He kept the brief in a safe file.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép