TanroDictionary Sổ từ

brief

/briːf/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngắn, vắn tắt, gọn.tính từ
  2. Bản tóm tắt, bản toát yếu.danh từ
  3. Bản tóm tắt hồ sơ của luật sư bào chữa (một vụ kiện); (nghĩa rộng) việc kiện, việc tố tụng.danh từ
  4. Lời chỉ dẫn cho phi công (trước khi đi oanh tạc).danh từ
  5. Chiếu thư (của Giáo Hoàng).danh từ
  6. Tóm tắt lại.động từ
  7. Lập hồ sơ (một vụ kiện).động từ
  8. Giao cho luật sư để biện hộ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please send me a brief note by tomorrow.

  2. The brief was clear and short.

  3. The lawyer will hold a brief for the client.

  4. The pilot read the brief before takeoff.

  5. He kept the brief in a safe file.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép