TanroDictionary Sổ từ

brig

/brɪɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyền hai buồm.danh từ
  2. Khoang giam tạm (giam những người bị bắt, trên tàu chiến).danh từ
  3. Cầu.danh từ

Ví dụ

  1. The brig moved slowly across the bay.

  2. The sailor waited in the brig overnight.

  3. She saw the brig yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép