Nghĩa tiếng Việt
- Thuyền hai buồm.danh từ
- Khoang giam tạm (giam những người bị bắt, trên tàu chiến).danh từ
- Cầu.danh từ
Ví dụ
-
The brig moved slowly across the bay.
-
The sailor waited in the brig overnight.
-
She saw the brig yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép