Nghĩa tiếng Việt
- động từ quá khứ của breakđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He broke the glass by accident.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/brəʊk/
He broke the glass by accident.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép