TanroDictionary Sổ từ

broncho

/ˈbrɑːŋkəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngựa chưa thuần hoá hẳn (ở Ca-li-pho-ni-a).danh từ

Ví dụ

  1. The broncho kicked at the fence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép