TanroDictionary Sổ từ

bu

/ˈbuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giạ (đơn vị đo lường thể tích khoảng 36 lít, để đong thóc...) (bushel).X

Ví dụ

  1. The old form bu appears in texts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「bu」

bu

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Mẹ (chỉ dùng để xưng gọi).
  2. danh từ Lồng đan bằng tre nứa, gần giống như cái nơm, thường dùng để nhốt gà vịt.
  3. danh từ Túi áo.

Ví dụ

  • Một bu gà.