bu
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Mẹ (chỉ dùng để xưng gọi).
- danh từ Lồng đan bằng tre nứa, gần giống như cái nơm, thường dùng để nhốt gà vịt.
- danh từ Túi áo.
Ví dụ
- Một bu gà.
/ˈbuː/
The old form bu appears in texts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép