Nghĩa tiếng Việt
- Da trâu, da bò.danh từ
- Màu vàng sẫm, màu da bò.danh từ
- Bằng da trâu.tính từ
- Đánh bóng (đồ kim loại) bằng da trâu.động từ
- Gia công (da thú) cho mượt như da trâu.động từ
Ví dụ
-
The chair was covered in buff.
-
She chose a soft buff for the walls.
-
He wore a buff coat.
-
The shirt was a light buff color.
-
He buffed the metal until it shone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép