TanroDictionary Sổ từ

bub

/ˈbəb/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngực phụ nữ.danh từ
  2. Cách gọi thân mật một cậu bé hay người đàn ông; cậu.danh từ

Ví dụ

  1. The baby held her bub while sleeping.

  2. Hey, bub, can you help me?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép