Nghĩa tiếng Việt
- Ngực phụ nữ.danh từ
- Cách gọi thân mật một cậu bé hay người đàn ông; cậu.danh từ
Ví dụ
-
The baby held her bub while sleeping.
-
Hey, bub, can you help me?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép