TanroDictionary Sổ từ

bur

/bɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả có gai; cụm hoa có lông dính (hay bám vào lông thú vật).danh từ
  2. Cây có quả có gai, cây có cụm hoa có lông dính.danh từ
  3. Người bám dai như đỉa.danh từ

Ví dụ

  1. A bur stuck to my socks after the walk.

  2. That bur grows near the edge of the field.

  3. The bur followed me with endless questions.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép