Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của buckđộng từ
Ví dụ
-
The horse bucks when it feels nervous.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bʌks/
The horse bucks when it feels nervous.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép