Nghĩa tiếng Việt
- Vật đệm, tăng đệm; cái giảm xóc.danh từ
- Old buffer ông bạn già; người cũ kỹ bất tài.danh từ
- Người giúp việc cho viên quản lý neo buồm.danh từ
Tiếng Nhật
- 緩衝かんしょうsự giảm chấn, đệm, vùng đệm
Ví dụ
-
The foam cushion acts as a buffer.
-
The old buffer told the same story again.
-
The buffer helped the manager with the sail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép