TanroDictionary Sổ từ

buffer

/ˈbʌfə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật đệm, tăng đệm; cái giảm xóc.danh từ
  2. Old buffer ông bạn già; người cũ kỹ bất tài.danh từ
  3. Người giúp việc cho viên quản lý neo buồm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The foam cushion acts as a buffer.

  2. The old buffer told the same story again.

  3. The buffer helped the manager with the sail.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép