Nghĩa tiếng Việt
- Phía sau, đằng sau.danh từ
- Mông đít.danh từ
- Nhân viên chấp hành ((cũng) bum bailiff).danh từ
- , (từ lóng) kẻ vô công rồi nghề, kẻ lười biếngdanh từ
- kẻ ăn bám.danh từ
- , (từ lóng) tồi, vô giá trị, hạng bét.tính từ
- , (từ lóng) làm biếng, đi lang thang vơ vẩn, vô công rồi nghề; ăn bám.động từ
- Bòn rút, xin xỏ được.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The cat hid behind my bum.
-
He fell on his bum.
-
The bum came to collect the papers.
-
That bum slept all afternoon.
-
The bum asked for free food again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép