TanroDictionary Sổ từ

bump

/bʌmp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng chó kêu.danh từ
  2. Kêu (vạc); kêu như vạc.động từ
  3. Sự va mạnh, sự đụng mạnh; cú va mạnh, cú đụng mạnh.danh từ
  4. Chỗ sưng bướu, chỗ sưng u lên (vì bị va mạnh).danh từ
  5. Cái bướu (biểu thị tài năng); tài năng, năng lực, khiếu.danh từ
  6. Sự đụng vào đuôi chiếc ca nô chạy trước (trong cuộc đua rượt bắt).danh từ
  7. Lỗ hổng không khí.danh từ
  8. Sự nảy bật (của máy bay).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The dog made a loud bump outside.

  2. The bird began to bump at dawn.

  3. There was a bump in the road.

  4. He had a bump on his forehead.

  5. She has a natural bump for learning languages.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép