Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng chó kêu.danh từ
- Kêu (vạc); kêu như vạc.động từ
- Sự va mạnh, sự đụng mạnh; cú va mạnh, cú đụng mạnh.danh từ
- Chỗ sưng bướu, chỗ sưng u lên (vì bị va mạnh).danh từ
- Cái bướu (biểu thị tài năng); tài năng, năng lực, khiếu.danh từ
- Sự đụng vào đuôi chiếc ca nô chạy trước (trong cuộc đua rượt bắt).danh từ
- Lỗ hổng không khí.danh từ
- Sự nảy bật (của máy bay).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The dog made a loud bump outside.
-
The bird began to bump at dawn.
-
There was a bump in the road.
-
He had a bump on his forehead.
-
She has a natural bump for learning languages.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép