Nghĩa tiếng Việt
- Bó.danh từ
- Bọc, gói.danh từ
- Bó lại.động từ
- Bọc lại, gói lại.động từ
- Nhét vào, ấn vội, ấn bừa.động từ
- Gửi đi vội, đưa đi vội; đuổi đi, tống cổ đi.động từ
- Đi vội.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The bundle was useful in class.
-
She carried a bundle of old clothes.
-
She bundled the magazines for recycling.
-
He bundled the baby in a blanket.
-
They bundled the files into one box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép