TanroDictionary Sổ từ

buoy

/bɔɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phao, phao cứu đắm ((cũng) life buoy).danh từ
  2. Chỗ nương tựa.danh từ
  3. Đặt phao, thả phao.động từ
  4. giữ cho khỏi chìm, làm cho nổi, nâng lên.động từ
  5. giữ vững tinh thần, làm cho phấn chấn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A buoy marked the safe path through the bay.

  2. Her family was her buoy during hard times.

  3. Fishermen will buoy the area to mark the nets.

  4. The foam helped buoy the raft on the water.

  5. Good news can buoy your mood after a long day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép