Nghĩa tiếng Việt
- Phao, phao cứu đắm ((cũng) life buoy).danh từ
- Chỗ nương tựa.danh từ
- Đặt phao, thả phao.động từ
- giữ cho khỏi chìm, làm cho nổi, nâng lên.động từ
- giữ vững tinh thần, làm cho phấn chấn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A buoy marked the safe path through the bay.
-
Her family was her buoy during hard times.
-
Fishermen will buoy the area to mark the nets.
-
The foam helped buoy the raft on the water.
-
Good news can buoy your mood after a long day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép