TanroDictionary Sổ từ

burden

/ˈbɜːdn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
  2. Sức chở, trọng tải (của tàu).danh từ
  3. Món chi tiêu bắt buộc.danh từ
  4. Đoạn điệp (bài bát).danh từ
  5. Ý chính, chủ đề (bài thơ, cuốn sách).danh từ
  6. Chất nặng lên; đè nặng lên ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The heavy debt is a huge burden for them.

  2. The ship has a large cargo burden capacity.

  3. Rent is his biggest burden each month.

  4. The song repeated its burden again.

  5. Hope is the burden of the poem.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép