Nghĩa tiếng Việt
- Gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- Sức chở, trọng tải (của tàu).danh từ
- Món chi tiêu bắt buộc.danh từ
- Đoạn điệp (bài bát).danh từ
- Ý chính, chủ đề (bài thơ, cuốn sách).danh từ
- Chất nặng lên; đè nặng lên ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The heavy debt is a huge burden for them.
-
The ship has a large cargo burden capacity.
-
Rent is his biggest burden each month.
-
The song repeated its burden again.
-
Hope is the burden of the poem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép