TanroDictionary Sổ từ

burst

/bɜːst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nổ tung, sự vỡ tung; tiếng nổ (bom).danh từ
  2. Sự gắng lên, sự dấn lên, sự nỗ lực lên.danh từ
  3. Sự bật lên, sự nổ ra, sự bùng lên.danh từ
  4. Sự xuất hiện đột ngột.danh từ
  5. Sự phi nước đại (ngựa).danh từ
  6. Sự chè chén say sưa.danh từ
  7. Nổ, nổ tung (bom, đạn... ); vỡ (mụn nhọt); nổ, vỡ (bong bóng); vỡ, vỡ tung ra (để); nhú, nở (lá, nụ hoa).động từ
  8. Đầy ních, tràn đầy.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We heard a loud burst from the kitchen.

  2. He showed a sudden burst of energy today.

  3. A burst of laughter filled the quiet room.

  4. Her burst of laughter surprised us all.

  5. The horse moved into a burst.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép