Nghĩa tiếng Việt
- Gốc (cây); gốc cuống (lá); báng (súng); đầu núm, đầu cán (roi, gậy... ).danh từ
- Mẩu thuốc lá (hút còn lại).danh từ
- Cá mình giẹp (như cá bơn... ).danh từ
- Butt-end.danh từ
- tầm bắn.danh từ
- Trường bắn; bia bắn và ụ đất sau bia.danh từ
- người làm trò cười; đích làm trò cười.danh từ
- Cái húc, cái húc đầu.danh từ
Tiếng Nhật
- 太ももふとももđùi
Ví dụ
-
The tree's butt was thick and straight.
-
He dropped his cigarette butt into the ashtray.
-
A flat butt lay on the sandy floor.
-
The wooden butt cracked under pressure.
-
The arrows were made for a long butt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép