TanroDictionary Sổ từ

butt

/bʌt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gốc (cây); gốc cuống (lá); báng (súng); đầu núm, đầu cán (roi, gậy... ).danh từ
  2. Mẩu thuốc lá (hút còn lại).danh từ
  3. Cá mình giẹp (như cá bơn... ).danh từ
  4. Butt-end.danh từ
  5. tầm bắn.danh từ
  6. Trường bắn; bia bắn và ụ đất sau bia.danh từ
  7. người làm trò cười; đích làm trò cười.danh từ
  8. Cái húc, cái húc đầu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The tree's butt was thick and straight.

  2. He dropped his cigarette butt into the ashtray.

  3. A flat butt lay on the sandy floor.

  4. The wooden butt cracked under pressure.

  5. The arrows were made for a long butt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép